Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纲目 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngmù] đề cương; kế hoạch; đề mục; mục lục; bảng tóm tắt; bảng trích yếu。大纲和细目。
拟定调查纲目
vạch ra kế hoạch điều tra.
《本草纲目》
"Bản thảo cương mục"; dược điển (là quyển sách thuốc nổi tiếng của Trung Quốc do Lý Thời Trân (1518-1593) viết, gồm 52
quyển, thu thập khoảng 1892 loại dược liệu, trong đó 374 loại là do Lý Thời Trân bổ sung và sưu tầm hơn 1 vạn phương thuốc dân gian và của các danh y cổ đại, cùng hơn 1100 tranh minh hoạ. Năm 1606 sách này được đýa vào Nhật Bản và
được dịch sang các thứ tiếng La Tinh, Pháp, Anh, Nga, Đức, Nga... được các nhà dược vật học và thực vật học trên thế giới đánh giá cao.)
拟定调查纲目
vạch ra kế hoạch điều tra.
《本草纲目》
"Bản thảo cương mục"; dược điển (là quyển sách thuốc nổi tiếng của Trung Quốc do Lý Thời Trân (1518-1593) viết, gồm 52
quyển, thu thập khoảng 1892 loại dược liệu, trong đó 374 loại là do Lý Thời Trân bổ sung và sưu tầm hơn 1 vạn phương thuốc dân gian và của các danh y cổ đại, cùng hơn 1100 tranh minh hoạ. Năm 1606 sách này được đýa vào Nhật Bản và
được dịch sang các thứ tiếng La Tinh, Pháp, Anh, Nga, Đức, Nga... được các nhà dược vật học và thực vật học trên thế giới đánh giá cao.)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲
| cương | 纲: | cương thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 纲目 Tìm thêm nội dung cho: 纲目
