Từ: 纲领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纲领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纲领 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānglǐng] 1. cương lĩnh; chính cương。政府、政党、社团根据自己在一定时期内的任务而规定的奋斗目标和行动步骤。
政治纲领
cương lĩnh chính trị
2. nguyên tắc chỉ đạo。泛指起指导作用的原则。
纲领性文件
văn kiện có tính chất chỉ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

cương:cương thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
纲领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纲领 Tìm thêm nội dung cho: 纲领