Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 知识产业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知识产业:
Nghĩa của 知识产业 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī·shichǎnyè] vốn tri thức; vốn kiến thức。指传播知识、提供知识的产业,如教育部门、科研部门、信息服务部门等。也叫智力产业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 知识产业 Tìm thêm nội dung cho: 知识产业
