Từ: 外侮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外侮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外侮 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiwǔ] sự xâm lược; sự áp bức của nước ngoài。外国的侵略和压迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侮

:vũ nhục (bôi xấu)
vụ:vụ (khing rẻ)
外侮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外侮 Tìm thêm nội dung cho: 外侮