Từ: 纵横驰骋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵横驰骋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵横驰骋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zònghéngchíchěng] tung hoành ngang dọc; tả xung hữu đột。纵:南北方向;横:东西方向;驰骋:放开马快跑。形容往来奔驰,没有阻挡,也指英勇战斗,所向无敌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰

trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骋

sính:trì sính (chạy vòng)
纵横驰骋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵横驰骋 Tìm thêm nội dung cho: 纵横驰骋