Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纵贯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵贯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵贯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngguàn] từ nam chí bắc。笔直通过去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán
纵贯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵贯 Tìm thêm nội dung cho: 纵贯