Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纽子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纽子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纽子 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔ·zi] nút áo; cúc áo。纽扣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽

nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
纽子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纽子 Tìm thêm nội dung cho: 纽子