Từ: 线路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线 • 路

Nghĩa của 线路 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànlù] tuyến; đường dây; mạng lưới; tuyến đường (tải điện, ô tô...)。电流、运动物体等所经过的路线。
公共汽车线路。
tuyến xe buýt
无线电线路。
tuyến (thông tin) vô tuyến điện
市内交通线路
mạng lưới giao thông trong thành phố.
供电线路
đường dây cấp điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
线路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线路 Tìm thêm nội dung cho: 线路