Từ: 线轴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线轴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线轴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànzhóur] lõi chỉ; cốt chỉ。缠线用的轴形物;缠着线的轴形物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
线轴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线轴儿 Tìm thêm nội dung cho: 线轴儿