Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 组画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组画 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔhuà] nhóm tranh; cụm tranh; chùm tranh。由表现同一主题的、形式统一的若干幅画组成的一组画。组画比连环画一般幅数少,画面较大,每幅画具有相对的独立性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
组画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组画 Tìm thêm nội dung cho: 组画