Từ: 绅士协定 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绅士协定:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绅 • 士 • 协 • 定
Nghĩa của 绅士协定 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnshìxiédìng] lời hứa quân tử; lời hứa danh dự。指国际间不经过书面上共同签字只以口头上承诺或交换函件而订立的协定,它和书面条约具有相同的效力。也叫绅士协定。见〖君子协定〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绅
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 协
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |