Cao su chống va đập cửa

Từ: 家累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家累 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiālěi] gánh nặng gia đình。家庭生活负担。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Gới ý 25 câu đối có chữ 家累:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

家累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家累 Tìm thêm nội dung cho: 家累