Từ: 细胞核 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细胞核:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 细 • 胞 • 核

Nghĩa của 细胞核 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìbāohé] nhân tế bào。细胞的组成部分之一,在细胞的中央,多为球形或椭圆形,由核酸、核蛋白等构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào胞:bào thai
bầu胞: 
nhau胞:chôn nhau cắt rốn
rau胞:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây核:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi核:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch核:dịch hạch, nổi hạch
hột核:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
细胞核 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细胞核 Tìm thêm nội dung cho: 细胞核