Từ: 乌涂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌涂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌涂 trong tiếng Trung hiện đại:

[wū·tu] 1. nước âm ấm。水不凉也不热(多指饮用的水)。
乌涂水不好喝。
nước âm ấm khó uống
2. chần chừ; do dự; không dứt khoát。不爽利;不干脆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)
乌涂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌涂 Tìm thêm nội dung cho: 乌涂