Từ: 伙食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伙食 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒshí] cơm nước; ăn uống (thường chỉ việc ăn uống trong nhà trường, bộ đội, cơ quan...)。饭食,多指部队、机关、学校等集体中所办的饭食。
伙食费
tiền ăn
改善伙食
cải thiện bữa ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
伙食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伙食 Tìm thêm nội dung cho: 伙食