Từ: củng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ củng:

孒 củng孓 quyết, củng廾 củng共 cộng, cung, củng巩 củng拱 củng栱 củng珙 củng鞏 củng

Đây là các chữ cấu thành từ này: củng

củng [củng]

U+5B52, tổng 3 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính:
1. [孑孒] kiết củng;

củng

Nghĩa Trung Việt của từ 孒


§ Ngày xưa cũng như chữ củng
.
kiết (gdhn)

Chữ gần giống với 孒:

, , , , 𡤼,

Chữ gần giống 孒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孒 Tự hình chữ 孒 Tự hình chữ 孒 Tự hình chữ 孒

quyết, củng [quyết, củng]

U+5B53, tổng 3 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;

quyết, củng

Nghĩa Trung Việt của từ 孓

(Tính) Kiết củng ngắn, nhỏ.

(Danh)
Kiết củng : xem kiết .
quyết (gdhn)

Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。

Chữ gần giống với 孓:

, , , , 𡤼,

Chữ gần giống 孓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓

củng [củng]

U+5EFE, tổng 3 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong3, gong4, nian4;
Việt bính: gung2;

củng

Nghĩa Trung Việt của từ 廾

(Động) Chắp tay.

(Danh)
Hai mươi. Cũng như nhập 廿
.

trấp, như "trấp (hai tay)" (vhn)
trập, như "trập tay" (btcn)
củng, như "củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廾:

,

Chữ gần giống 廾

, , , , , , , , 羿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廾 Tự hình chữ 廾 Tự hình chữ 廾 Tự hình chữ 廾

cộng, cung, củng [cộng, cung, củng]

U+5171, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong4, gong1;
Việt bính: gung1 gung6
1. [同生共死] đồng sanh cộng tử 2. [不共戴天] bất cộng đái thiên 3. [共同] cộng đồng 4. [共和] cộng hòa 5. [共產] cộng sản 6. [共事] cộng sự 7. [共存] cộng tồn 8. [公共] công cộng;

cộng, cung, củng

Nghĩa Trung Việt của từ 共

(Phó) Cùng.
◎Như: cộng minh
cùng kêu.

(Phó)
Cả thảy, tổng cộng.
◎Như: cộng kế tính gồm cả, lam tử lí cộng hữu thập khỏa tần quả trong giỏ có tất cả mười trái táo.

(Động)
Chung hưởng.
◇Luận Ngữ : Nguyện xa mã y khinh cừu dữ bằng hữu cộng, tệ chi nhi vô hám , (Công Dã Tràng ) Mong có xe, ngựa, áo cừu nhẹ chung hưởng với bạn bè, dù có hư nát cũng không tiếc.

(Tính)
Như nhau, tương đồng.
◎Như: cộng thức quan niệm, ý tưởng như nhau.(Liên) Với, và.
◇Vương Bột : Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc , (Đằng Vương Các tự ) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu với bầu trời dài một sắc.Một âm là cung.

(Động)
Cung cấp.
§ Thông cung .

(Tính)
Kính.
§ Thông cung .
◇Tả truyện : Phụ nghĩa, mẫu từ, huynh hữu, đệ cung, tử hiếu , , , , (Văn công thập bát niên ) Cha tình nghĩa, mẹ từ ái, anh thân thiết, em cung kính, con hiếu đễ.

(Danh)
Họ Cung.Một âm là củng.

(Động)
Chắp tay.
§ Thông củng .

(Động)
Vây quanh, chầu về, hướng về.
§ Thông củng .
◇Luận Ngữ : Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh củng chi , , , (Vi chánh ) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng về cả.

cộng, như "phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng." (vhn)
cụng, như "cụng đầu" (btcn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
gọng, như "gọng kính" (btcn)
cọng, như "cọng rau; cọng rơm" (gdhn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)

Nghĩa của 共 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòng]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: CỘNG
1. chung; giống nhau; giống; cùng。相同的;共同具有的。
共性
giống tính; cùng tính chất
共通
chung
2. cùng chung; đồng。共同具有或承受。
同甘苦,共患难。
đồng cam cộng khổ hoạn nạn có nhau.
3. cùng; cùng nhau; cộng; chung。在一起;一齐。
共鸣
cộng hưởng
和平共处
chung sống hoà bình
4. tổng cộng; tổng số; gồm có。一共;总计。
这两个集子共收小说十二篇。
hai tập này có tổng cộng 12 tiểu thuyết.
全书共十卷。
toàn bộ sách tổng cộng 10 quyển.
5. Đảng Cộng Sản。共产党的简称。
中共
Đảng Cộng Sản Trung Quốc
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
共产党 ; 共产主义 ; 共产主义青年团 ; 共处 ; 共存 ; 共度 ; 共犯 ; 共管 ; 共和 ; 共和国 ; 共和制 ; 共计 ; 共居 ; 共聚 ; 共勉 ; 共鸣 ; 共栖 ; 共青团 ; 共生 ; 共识 ; 共事 ; 共通 ; 共同 ; 共同市场 ; 共同体 ; 共同语言 ; 共性 ; 共议 ; 共振 ; 共总

Chữ gần giống với 共:

, , , , 𠔉,

Chữ gần giống 共

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共

củng [củng]

U+5DE9, tổng 6 nét, bộ Công 工
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鞏;
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;

củng

Nghĩa Trung Việt của từ 巩

Giản thể của chữ .
củng, như "củng cố" (gdhn)

Nghĩa của 巩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鞏)
[gǒng]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 6
Hán Việt: CỦNG
1. củng cố; kiên cố; vững chắc。巩固。
2. họ Củng。姓。
Từ ghép:
巩固 ; 巩膜

Chữ gần giống với 巩:

, ,

Dị thể chữ 巩

,

Chữ gần giống 巩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巩 Tự hình chữ 巩 Tự hình chữ 巩 Tự hình chữ 巩

củng [củng]

U+62F1, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2
1. [高拱] cao củng 2. [拱把] củng bả 3. [拱北] củng bắc 4. [拱璧] củng bích 5. [拱極] củng cực 6. [拱辰] củng thần 7. [拱手] củng thủ;

củng

Nghĩa Trung Việt của từ 拱

(Động) Chắp tay (tỏ ý cung kính).
◎Như: củng thủ
chắp tay.
◇Luận Ngữ : Tử Lộ củng nhi lập (Vi tử ) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi).

(Động)
Vây quanh, nhiễu quanh.
◎Như: chúng tinh củng nguyệt đám sao vây quanh mặt trăng.

(Động)
Khom, gù, uốn cong (phần trên hay trước của thân thể).
◎Như: miêu nhi củng khởi thân thể con mèo khom mình nhổm dậy.

(Động)
Trổ, đâm ra, nhú ra.
◎Như: miêu nhi củng xuất thổ mầm nhú ra khỏi mặt đất.

(Động)
Đùn, đẩy ra, thôi thúc.
◎Như: tha bị đại gia củng xuất lai đương đại biểu anh ấy bị mọi người đẩy ra làm đại biểu.

(Tính)
Có thể dùng hai tay ôm được.
◇Tả truyện : Nhĩ mộ chi mộc củng hĩ (Hi công tam thập nhị niên ) Cây ở mộ ông bằng một vòng tay.

(Tính)
Có hình vòng cung.
◎Như: củng kiều cầu vòng cung, củng môn cổng hình vòng cung.

cõng, như "cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà" (vhn)
củng, như "củng vào đầu" (btcn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (btcn)

Nghĩa của 拱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
1. chắp tay。两手相合,臂的前部上举。
拱手
chắp tay
2. vây quanh; quay quanh; vây bọc。环绕。
拱卫
bảo vệ chung quanh
众星拱月
các ngôi sao vây quanh mặt trăng
四山环拱的大湖
hồ lớn có núi vây quanh bốn phía
3. khom lưng; uốn cong; co lại。肢体弯曲成弧形。
拱肩缩背
khom người lại
黑猫拱了拱腰
con mèo đen thu mình khom lưng lại.
4. vòm; vòng cung。建筑物成弧形的。
拱门
cổng vòm; cửa vòng cung
连拱坝
đập nước nhiều vòm
5. đẩy; đùn; ủi; chui ra。用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。
用身子拱开了大门。
lấy thân đẩy cửa ra.
猪用嘴拱地。
lợn dùng mõm ủi đất.
蚯蚓从地下拱出许多土来
con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.
一个小孩儿从人群里拱出去了。
đứa bé từ trong đám đông chui ra.
6. nhú; đâm ra。植物生长,从土里向外钻或顶。
苗儿拱出土了。
mầm nhú lên khỏi đất.
Từ ghép:
拱抱 ; 拱壁 ; 拱火 ; 拱门 ; 拱棚 ; 拱桥 ; 拱让 ; 拱手 ; 拱卫 ; 拱券

Chữ gần giống với 拱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拱 Tự hình chữ 拱 Tự hình chữ 拱 Tự hình chữ 拱

củng [củng]

U+6831, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;

củng

Nghĩa Trung Việt của từ 栱

(Danh) Trụ ngắn trên xà nhà.

Nghĩa của 栱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)。见(枓栱) 。

Chữ gần giống với 栱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栱 Tự hình chữ 栱 Tự hình chữ 栱 Tự hình chữ 栱

củng [củng]

U+73D9, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;

củng

Nghĩa Trung Việt của từ 珙

(Danh) Viên ngọc bích lớn.

Nghĩa của 珙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
ngọc củng (một loại ngọc)。一种玉。

Chữ gần giống với 珙:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Chữ gần giống 珙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珙 Tự hình chữ 珙 Tự hình chữ 珙 Tự hình chữ 珙

củng [củng]

U+978F, tổng 15 nét, bộ Cách 革
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2
1. [鞏固] củng cố;

củng

Nghĩa Trung Việt của từ 鞏

(Động) Lấy da buộc đồ vật.

(Động)
Làm cho bền vững.
◎Như: củng cố
làm cho bền vững.

(Động)
Đem sức làm việc, cần lao.

(Động)

§ Thông khủng .

(Danh)

§ Thông củng .

(Danh)
Họ Củng.
củng, như "củng cố" (vhn)

Chữ gần giống với 鞏:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞏

,

Chữ gần giống 鞏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞏 Tự hình chữ 鞏 Tự hình chữ 鞏 Tự hình chữ 鞏

Dịch củng sang tiếng Trung hiện đại:

叩; 叩打 《敲; 打。》
房檐; 檐子; 房檐儿; 屋檐 《房顶伸出墙外的部分。》
巩; 巩固 《使坚固。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: củng

củng:củng đầu
củng:kiết củng (con bọ gậy, sau hoá ra con muỗi)
củng:củng cố
củng:củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)
củng:củng đầu
củng:củng vào đầu
củng𫋐:(con tôm)
củng:củng cố
củng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: củng Tìm thêm nội dung cho: củng