Từ: củng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ củng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: củng
Pinyin: jue2;
Việt bính:
1. [孑孒] kiết củng;
孒 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 孒
§ Ngày xưa cũng như chữ củng 孓.
kiết (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;
孓 quyết, củng
Nghĩa Trung Việt của từ 孓
(Tính) Kiết củng 孑孓 ngắn, nhỏ.(Danh) Kiết củng 孑孓: xem kiết 孑.
quyết (gdhn)
Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。
Tự hình:

Pinyin: gong3, gong4, nian4;
Việt bính: gung2;
廾 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 廾
(Động) Chắp tay.(Danh) Hai mươi. Cũng như nhập 廿.
trấp, như "trấp (hai tay)" (vhn)
trập, như "trập tay" (btcn)
củng, như "củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 廾:
廾,Tự hình:

cộng, cung, củng [cộng, cung, củng]
U+5171, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: gong4, gong1;
Việt bính: gung1 gung6
1. [同生共死] đồng sanh cộng tử 2. [不共戴天] bất cộng đái thiên 3. [共同] cộng đồng 4. [共和] cộng hòa 5. [共產] cộng sản 6. [共事] cộng sự 7. [共存] cộng tồn 8. [公共] công cộng;
共 cộng, cung, củng
Nghĩa Trung Việt của từ 共
(Phó) Cùng.◎Như: cộng minh 共鳴 cùng kêu.
(Phó) Cả thảy, tổng cộng.
◎Như: cộng kế 共計 tính gồm cả, lam tử lí cộng hữu thập khỏa tần quả 籃子裡共有十顆蘋果 trong giỏ có tất cả mười trái táo.
(Động) Chung hưởng.
◇Luận Ngữ 論語: Nguyện xa mã y khinh cừu dữ bằng hữu cộng, tệ chi nhi vô hám 願車馬衣輕裘與朋友共, 敝之而無憾 (Công Dã Tràng 公冶長) Mong có xe, ngựa, áo cừu nhẹ chung hưởng với bạn bè, dù có hư nát cũng không tiếc.
(Tính) Như nhau, tương đồng.
◎Như: cộng thức 共識 quan niệm, ý tưởng như nhau.(Liên) Với, và.
◇Vương Bột 王勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu với bầu trời dài một sắc.Một âm là cung.
(Động) Cung cấp.
§ Thông cung 供.
(Tính) Kính.
§ Thông cung 恭.
◇Tả truyện 左傳: Phụ nghĩa, mẫu từ, huynh hữu, đệ cung, tử hiếu 父義, 母慈, 兄友, 弟共, 子孝 (Văn công thập bát niên 文公十八年) Cha tình nghĩa, mẹ từ ái, anh thân thiết, em cung kính, con hiếu đễ.
(Danh) Họ Cung.Một âm là củng.
(Động) Chắp tay.
§ Thông củng 拱.
(Động) Vây quanh, chầu về, hướng về.
§ Thông củng 拱.
◇Luận Ngữ 論語: Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh củng chi 為政以德, 譬如北辰, 居其所, 而眾星共之 (Vi chánh 為政) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng về cả.
cộng, như "phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng." (vhn)
cụng, như "cụng đầu" (btcn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
gọng, như "gọng kính" (btcn)
cọng, như "cọng rau; cọng rơm" (gdhn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)
Nghĩa của 共 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: CỘNG
1. chung; giống nhau; giống; cùng。相同的;共同具有的。
共性
giống tính; cùng tính chất
共通
chung
2. cùng chung; đồng。共同具有或承受。
同甘苦,共患难。
đồng cam cộng khổ hoạn nạn có nhau.
3. cùng; cùng nhau; cộng; chung。在一起;一齐。
共鸣
cộng hưởng
和平共处
chung sống hoà bình
4. tổng cộng; tổng số; gồm có。一共;总计。
这两个集子共收小说十二篇。
hai tập này có tổng cộng 12 tiểu thuyết.
全书共十卷。
toàn bộ sách tổng cộng 10 quyển.
5. Đảng Cộng Sản。共产党的简称。
中共
Đảng Cộng Sản Trung Quốc
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
共产党 ; 共产主义 ; 共产主义青年团 ; 共处 ; 共存 ; 共度 ; 共犯 ; 共管 ; 共和 ; 共和国 ; 共和制 ; 共计 ; 共居 ; 共聚 ; 共勉 ; 共鸣 ; 共栖 ; 共青团 ; 共生 ; 共识 ; 共事 ; 共通 ; 共同 ; 共同市场 ; 共同体 ; 共同语言 ; 共性 ; 共议 ; 共振 ; 共总
Tự hình:

Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;
巩 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 巩
Giản thể của chữ 鞏.củng, như "củng cố" (gdhn)
Nghĩa của 巩 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒng]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 6
Hán Việt: CỦNG
1. củng cố; kiên cố; vững chắc。巩固。
2. họ Củng。姓。
Từ ghép:
巩固 ; 巩膜
Dị thể chữ 巩
鞏,
Tự hình:

Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2
1. [高拱] cao củng 2. [拱把] củng bả 3. [拱北] củng bắc 4. [拱璧] củng bích 5. [拱極] củng cực 6. [拱辰] củng thần 7. [拱手] củng thủ;
拱 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 拱
(Động) Chắp tay (tỏ ý cung kính).◎Như: củng thủ 拱手 chắp tay.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Lộ củng nhi lập 子路拱而立 (Vi tử 微子) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi).
(Động) Vây quanh, nhiễu quanh.
◎Như: chúng tinh củng nguyệt 眾星拱月 đám sao vây quanh mặt trăng.
(Động) Khom, gù, uốn cong (phần trên hay trước của thân thể).
◎Như: miêu nhi củng khởi thân thể 貓兒拱起身體 con mèo khom mình nhổm dậy.
(Động) Trổ, đâm ra, nhú ra.
◎Như: miêu nhi củng xuất thổ 苗兒拱出土 mầm nhú ra khỏi mặt đất.
(Động) Đùn, đẩy ra, thôi thúc.
◎Như: tha bị đại gia củng xuất lai đương đại biểu 他被大家拱出來當代表 anh ấy bị mọi người đẩy ra làm đại biểu.
(Tính) Có thể dùng hai tay ôm được.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ mộ chi mộc củng hĩ 爾墓之木拱矣 (Hi công tam thập nhị niên 僖公三十二年) Cây ở mộ ông bằng một vòng tay.
(Tính) Có hình vòng cung.
◎Như: củng kiều 拱橋 cầu vòng cung, củng môn 拱門 cổng hình vòng cung.
cõng, như "cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà" (vhn)
củng, như "củng vào đầu" (btcn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (btcn)
Nghĩa của 拱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
1. chắp tay。两手相合,臂的前部上举。
拱手
chắp tay
2. vây quanh; quay quanh; vây bọc。环绕。
拱卫
bảo vệ chung quanh
众星拱月
các ngôi sao vây quanh mặt trăng
四山环拱的大湖
hồ lớn có núi vây quanh bốn phía
3. khom lưng; uốn cong; co lại。肢体弯曲成弧形。
拱肩缩背
khom người lại
黑猫拱了拱腰
con mèo đen thu mình khom lưng lại.
4. vòm; vòng cung。建筑物成弧形的。
拱门
cổng vòm; cửa vòng cung
连拱坝
đập nước nhiều vòm
5. đẩy; đùn; ủi; chui ra。用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。
用身子拱开了大门。
lấy thân đẩy cửa ra.
猪用嘴拱地。
lợn dùng mõm ủi đất.
蚯蚓从地下拱出许多土来
con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.
一个小孩儿从人群里拱出去了。
đứa bé từ trong đám đông chui ra.
6. nhú; đâm ra。植物生长,从土里向外钻或顶。
苗儿拱出土了。
mầm nhú lên khỏi đất.
Từ ghép:
拱抱 ; 拱壁 ; 拱火 ; 拱门 ; 拱棚 ; 拱桥 ; 拱让 ; 拱手 ; 拱卫 ; 拱券
Chữ gần giống với 拱:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;
栱 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 栱
(Danh) Trụ ngắn trên xà nhà.Nghĩa của 栱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)。见(枓栱) 。
Chữ gần giống với 栱:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;
珙 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 珙
(Danh) Viên ngọc bích lớn.Nghĩa của 珙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
ngọc củng (một loại ngọc)。一种玉。
Chữ gần giống với 珙:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2
1. [鞏固] củng cố;
鞏 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 鞏
(Động) Lấy da buộc đồ vật.(Động) Làm cho bền vững.
◎Như: củng cố 鞏固 làm cho bền vững.
(Động) Đem sức làm việc, cần lao.
(Động)
§ Thông khủng 恐.
(Danh)
§ Thông củng 栱.
(Danh) Họ Củng.
củng, như "củng cố" (vhn)
Dị thể chữ 鞏
巩,
Tự hình:

Dịch củng sang tiếng Trung hiện đại:
叩; 叩打 《敲; 打。》房檐; 檐子; 房檐儿; 屋檐 《房顶伸出墙外的部分。》
巩; 巩固 《使坚固。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: củng
| củng | 供: | củng đầu |
| củng | 孒: | kiết củng (con bọ gậy, sau hoá ra con muỗi) |
| củng | 巩: | củng cố |
| củng | 廾: | củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh) |
| củng | 弓: | củng đầu |
| củng | 拱: | củng vào đầu |
| củng | 𫋐: | (con tôm) |
| củng | 鞏: | củng cố |

Tìm hình ảnh cho: củng Tìm thêm nội dung cho: củng
