Cao su chống va đập cửa

Chữ 龇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龇, chiết tự chữ SÀI, THỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龇:

龇 thử, sài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龇

Chiết tự chữ sài, thử bao gồm chữ 齿 此 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龇 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 此
  • 齿 xỉ, xỉa
  • nảy, thử, thửa
  • thử, sài [thử, sài]

    U+9F87, tổng 14 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齜;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    thử, sài

    Nghĩa Trung Việt của từ 龇

    Giản thể của .
    thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 龇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (呲、齜)
    [zī]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 23
    Hán Việt: THỬ
    nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
    龇着牙
    nhăn răng
    龇牙咧嘴
    nhe răng trợn mắt
    Từ ghép:
    龇牙咧嘴

    [cī]
    xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。

    Chữ gần giống với 龇:

    , ,

    Dị thể chữ 龇

    ,

    Chữ gần giống 龇

    , , , , 齿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龇

    thử:thử (nhe răng)
    龇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龇 Tìm thêm nội dung cho: 龇