Cao su chống va đập cửa
Chữ 龇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龇, chiết tự chữ SÀI, THỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龇:
龇 thử, sài
Đây là các chữ cấu thành từ này: 龇
龇
Biến thể phồn thể: 齜;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
龇 thử, sài
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
龇 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 龇
Giản thể của 齜.thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (呲、齜)
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴
口
[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴
口
[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。
Dị thể chữ 龇
齜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龇
| thử | 龇: | thử (nhe răng) |

Tìm hình ảnh cho: 龇 Tìm thêm nội dung cho: 龇
