Từ: 下肢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下肢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ chi
Hai chân.

Nghĩa của 下肢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàzhī] chi dưới; chi sau (của động vật)。 人体的一部分,包括大腿、小腿、脚等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi
下肢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下肢 Tìm thêm nội dung cho: 下肢