Chữ 蓧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓧, chiết tự chữ THIỂU, ĐIỆU, ĐỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓧:

蓧 điệu, thiểu, địch,

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓧

Chiết tự chữ thiểu, điệu, địch bao gồm chữ 草 條 hoặc 艸 條 hoặc 艹 條 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓧 cấu thành từ 2 chữ: 草, 條
  • tháu, thảo, xáo
  • thiêu, điêu, điều
  • 2. 蓧 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 條
  • tháu, thảo
  • thiêu, điêu, điều
  • 3. 蓧 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 條
  • thảo
  • thiêu, điêu, điều
  • điệu, thiểu, địch, [điệu, thiểu, địch,]

    U+84E7, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao4, tiao1, tiao2;
    Việt bính: diu6 tiu4;

    điệu, thiểu, địch,

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓧

    (Danh) Cái bồ cào, cái cào cỏ.Một âm là thiểu

    (Danh)
    Tên một loài cỏ.
    § Tức dương đề thái
    .

    (Danh)

    § Thông thiêu .Một âm là địch

    (Danh)
    Đồ đựng lúa, gạo...

    Nghĩa của 蓧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐIỀU
    đồ cào cỏ; bừa cào cỏ。古代除草用的农具。

    Chữ gần giống với 蓧:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓧

    ,

    Chữ gần giống 蓧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧

    蓧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓧 Tìm thêm nội dung cho: 蓧