Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 物事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物事 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùshì] 1. sự việc; sự vật。事情。
2. vật có hình thể。有形的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
物事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物事 Tìm thêm nội dung cho: 物事