Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tốc:
Pinyin: su4, sou1, shu4;
Việt bính: cuk1;
涑 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 涑
(Danh) Sông Tốc.§ Ông Tư Mã Quang 司馬光 ở đấy nên người ta gọi là Tốc thủy tiên sinh 涑水先生.
Nghĩa của 涑 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THÚC
sông Thúc Thuỷ (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。涑水,水名,在山西。
Số nét: 11
Hán Việt: THÚC
sông Thúc Thuỷ (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。涑水,水名,在山西。
Chữ gần giống với 涑:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: su4, cao1, cao4;
Việt bính: cuk1
1. [急速] cấp tốc 2. [迅速] tấn tốc 3. [速辜] tốc cô 4. [即速] tức tốc;
速 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 速
(Phó) Nhanh, chóng.◎Như: tốc thành 速成 mau xong, tốc tả 速寫 viết nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Dục tốc tắc bất đạt, kiến tiểu lợi tắc đại sự bất thành 欲速則不達, 見小利則大事不成 (Tử Lộ 子路) Muốn mau thành thì không đạt mục đích, chỉ nhìn cái lợi nhỏ thì việc lớn không thành.
(Động) Mời, yêu thỉnh.
◇Dịch Kinh 易經: Hữu bất tốc chi khách tam nhân lai, kính nguyên chung cát 有不速之客三人來, 敬元終吉 (Nhu quái 需卦) Có ba người khách không mời mà lại, biết kính trọng họ thì sau được tốt lành.
§ Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc 恕速 xin thứ đừng để mời lần nữa.
(Động) Vời lại, đem lại, dẫn đến.
◇Quốc ngữ 國學: Thị chi bất tuất, nhi súc tụ bất yếm, kì tốc oán ư dân đa hĩ 是之不恤, 而蓄聚不厭, 其速怨於民多矣 (Sở ngữ hạ 楚語下) Đó là không xót thương, bóc lột không chán, chỉ dẫn đến nhiều oán hận ở dân thôi.
(Danh) Tốc độ.
◎Như: quang tốc 光速 tốc độ của ánh sáng.
(Danh) Vết chân hươu.
tốc, như "đi tức tốc; tốc kí" (vhn)
rốc, như "kéo rốc đi" (btcn)
nhanh, như "nhanh nhẹn, chạy nhanh" (gdhn)
Nghĩa của 速 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
1. nhanh; khẩn cấp。迅速;快。
火速。
hoả tốc.
速战速决。
đánh nhanh rút gọn.
加速生产。
thúc đẩy sản xuất.
2. tốc độ。速度。
风速。
tốc độ gió.
光速。
tốc độ ánh sáng.
声速。
tốc độ âm thanh.
3. mời。邀请。
不速之客。
khách không mời mà đến.
Từ ghép:
速比 ; 速成 ; 速度 ; 速记 ; 速决 ; 速率 ; 速效 ; 速郊肥料 ; 速写
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
1. nhanh; khẩn cấp。迅速;快。
火速。
hoả tốc.
速战速决。
đánh nhanh rút gọn.
加速生产。
thúc đẩy sản xuất.
2. tốc độ。速度。
风速。
tốc độ gió.
光速。
tốc độ ánh sáng.
声速。
tốc độ âm thanh.
3. mời。邀请。
不速之客。
khách không mời mà đến.
Từ ghép:
速比 ; 速成 ; 速度 ; 速记 ; 速决 ; 速率 ; 速效 ; 速郊肥料 ; 速写
Chữ gần giống với 速:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;
蔌 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 蔌
(Danh) Rau cỏ.◇Âu Dương Tu 歐陽修: Sơn hào dã tốc 山餚野蔌 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Thức ăn núi rau đồng.
(Danh) Họ Tốc.
Nghĩa của 蔌 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
rau。蔬菜。
山肴野蔌。
thức ăn sơn dã.
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
rau。蔬菜。
山肴野蔌。
thức ăn sơn dã.
Chữ gần giống với 蔌:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;
觫 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 觫
(Phó) Sợ run lập cập.dóc, như "dóc tóc (bện tóc)" (vhn)
tốc, như "hộc tốc" (gdhn)
Nghĩa của 觫 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
sợ run lên; sợ run bần bật。因恐惧而发抖。见〖觳觫〗(húsù)。
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
sợ run lên; sợ run bần bật。因恐惧而发抖。见〖觳觫〗(húsù)。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 뗧;
Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;
餗 tốc
◇Dịch Kinh 易經: Đỉnh chiết túc, phúc công tốc 鼎折足, 覆公餗 (Đỉnh quái 鼎卦) Vạc gãy chân, đổ thức ăn của nhà vua.
§ Vì thế kẻ nào không làm nổi việc, để hỏng việc gọi là phúc tốc 覆餗.
(Danh) Phiếm chỉ món ăn ngon.
Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;
餗 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 餗
(Danh) Thức ăn đựng trong vạc.◇Dịch Kinh 易經: Đỉnh chiết túc, phúc công tốc 鼎折足, 覆公餗 (Đỉnh quái 鼎卦) Vạc gãy chân, đổ thức ăn của nhà vua.
§ Vì thế kẻ nào không làm nổi việc, để hỏng việc gọi là phúc tốc 覆餗.
(Danh) Phiếm chỉ món ăn ngon.
Nghĩa của 餗 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
thức ăn trong vạc。鼎中的食物。
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
thức ăn trong vạc。鼎中的食物。
Dị thể chữ 餗
𫗧,
Tự hình:

Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1
1. [簌簌] tốc tốc;
簌 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 簌
(Động) Dao động.◇Bạch Phác 白樸: Đãi nguyệt liêm vi tốc, Nghênh phong hộ bán khai 待月簾微簌, 迎風戶半開 (Tường đầu mã thượng 牆頭馬上) Đợi trăng rèm động nhẹ, Đón gió cửa mở hé.
(Động) Rủ xuống, buông, xòa.
Nghĩa của 簌 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)。簌簌。
Từ ghép:
簌簌
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)。簌簌。
Từ ghép:
簌簌
Chữ gần giống với 簌:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簌
雝,
Tự hình:

Dịch tốc sang tiếng Trung hiện đại:
翻起; 扬起。迅速 《速度高; 非常快。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc
| tốc | 䇿: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 𫂙: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 䔩: | tốc (rau hoang ăn được) |
| tốc | 觫: | hộc tốc |
| tốc | 謖: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 谡: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 蹜: | tốc thẳng vào |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |

Tìm hình ảnh cho: tốc Tìm thêm nội dung cho: tốc
