Từ: tốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tốc:

涑 tốc速 tốc蔌 tốc觫 tốc餗 tốc簌 tốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốc

tốc [tốc]

U+6D91, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, sou1, shu4;
Việt bính: cuk1;

tốc

Nghĩa Trung Việt của từ 涑

(Danh) Sông Tốc.
§ Ông Tư Mã Quang
ở đấy nên người ta gọi là Tốc thủy tiên sinh .

Nghĩa của 涑 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THÚC
sông Thúc Thuỷ (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。涑水,水名,在山西。

Chữ gần giống với 涑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 涑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涑 Tự hình chữ 涑 Tự hình chữ 涑 Tự hình chữ 涑

tốc [tốc]

U+901F, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, cao1, cao4;
Việt bính: cuk1
1. [急速] cấp tốc 2. [迅速] tấn tốc 3. [速辜] tốc cô 4. [即速] tức tốc;

tốc

Nghĩa Trung Việt của từ 速

(Phó) Nhanh, chóng.
◎Như: tốc thành
mau xong, tốc tả viết nhanh.
◇Luận Ngữ : Dục tốc tắc bất đạt, kiến tiểu lợi tắc đại sự bất thành , (Tử Lộ ) Muốn mau thành thì không đạt mục đích, chỉ nhìn cái lợi nhỏ thì việc lớn không thành.

(Động)
Mời, yêu thỉnh.
◇Dịch Kinh : Hữu bất tốc chi khách tam nhân lai, kính nguyên chung cát , (Nhu quái ) Có ba người khách không mời mà lại, biết kính trọng họ thì sau được tốt lành.
§ Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc xin thứ đừng để mời lần nữa.

(Động)
Vời lại, đem lại, dẫn đến.
◇Quốc ngữ : Thị chi bất tuất, nhi súc tụ bất yếm, kì tốc oán ư dân đa hĩ , , (Sở ngữ hạ ) Đó là không xót thương, bóc lột không chán, chỉ dẫn đến nhiều oán hận ở dân thôi.

(Danh)
Tốc độ.
◎Như: quang tốc tốc độ của ánh sáng.

(Danh)
Vết chân hươu.

tốc, như "đi tức tốc; tốc kí" (vhn)
rốc, như "kéo rốc đi" (btcn)
nhanh, như "nhanh nhẹn, chạy nhanh" (gdhn)

Nghĩa của 速 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
1. nhanh; khẩn cấp。迅速;快。
火速。
hoả tốc.
速战速决。
đánh nhanh rút gọn.
加速生产。
thúc đẩy sản xuất.
2. tốc độ。速度。
风速。
tốc độ gió.
光速。
tốc độ ánh sáng.
声速。
tốc độ âm thanh.
3. mời。邀请。
不速之客。
khách không mời mà đến.
Từ ghép:
速比 ; 速成 ; 速度 ; 速记 ; 速决 ; 速率 ; 速效 ; 速郊肥料 ; 速写

Chữ gần giống với 速:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 速

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 速 Tự hình chữ 速 Tự hình chữ 速 Tự hình chữ 速

tốc [tốc]

U+850C, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;

tốc

Nghĩa Trung Việt của từ 蔌

(Danh) Rau cỏ.
◇Âu Dương Tu
: Sơn hào dã tốc (Túy Ông đình kí ) Thức ăn núi rau đồng.

(Danh)
Họ Tốc.

Nghĩa của 蔌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
rau。蔬菜。
山肴野蔌。
thức ăn sơn dã.

Chữ gần giống với 蔌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔌 Tự hình chữ 蔌 Tự hình chữ 蔌 Tự hình chữ 蔌

tốc [tốc]

U+89EB, tổng 14 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;

tốc

Nghĩa Trung Việt của từ 觫

(Phó) Sợ run lập cập.

dóc, như "dóc tóc (bện tóc)" (vhn)
tốc, như "hộc tốc" (gdhn)

Nghĩa của 觫 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
sợ run lên; sợ run bần bật。因恐惧而发抖。见〖觳觫〗(húsù)。

Chữ gần giống với 觫:

, , , 𧣲, 𧣳,

Chữ gần giống 觫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觫 Tự hình chữ 觫 Tự hình chữ 觫 Tự hình chữ 觫

tốc [tốc]

U+9917, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;

tốc

Nghĩa Trung Việt của từ 餗

(Danh) Thức ăn đựng trong vạc.
◇Dịch Kinh
: Đỉnh chiết túc, phúc công tốc , (Đỉnh quái ) Vạc gãy chân, đổ thức ăn của nhà vua.
§ Vì thế kẻ nào không làm nổi việc, để hỏng việc gọi là phúc tốc .

(Danh)
Phiếm chỉ món ăn ngon.

Nghĩa của 餗 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
thức ăn trong vạc。鼎中的食物。

Chữ gần giống với 餗:

, , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

Dị thể chữ 餗

𫗧,

Chữ gần giống 餗

, , , , , , , , 餿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餗 Tự hình chữ 餗 Tự hình chữ 餗 Tự hình chữ 餗

tốc [tốc]

U+7C0C, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1
1. [簌簌] tốc tốc;

tốc

Nghĩa Trung Việt của từ 簌

(Động) Dao động.
◇Bạch Phác
: Đãi nguyệt liêm vi tốc, Nghênh phong hộ bán khai , (Tường đầu mã thượng ) Đợi trăng rèm động nhẹ, Đón gió cửa mở hé.

(Động)
Rủ xuống, buông, xòa.

Nghĩa của 簌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)。簌簌。
Từ ghép:
簌簌

Chữ gần giống với 簌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Dị thể chữ 簌

,

Chữ gần giống 簌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簌 Tự hình chữ 簌 Tự hình chữ 簌 Tự hình chữ 簌

Dịch tốc sang tiếng Trung hiện đại:

翻起; 扬起。
迅速 《速度高; 非常快。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc

tốc:tốc (tiếng vang)
tốc𫂙:tốc (tiếng vang)
tốc:tốc (rau hoang ăn được)
tốc:hộc tốc
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc thẳng vào
tốc:đi tức tốc; tốc kí
tốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tốc Tìm thêm nội dung cho: tốc