Từ: chay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chay

Nghĩa chay trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được: Rễ chay dùng để ăn trầu.","- 2 dt. Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ: Làm chay bảy bữa tạ lòng Vân Tiên (LVT). // tt, trgt. 1. Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá: Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối 2. Nói cấy không có phân: Cấy chay 3. Nói dạy học không có thí nghiệm: Dạy chay 4. Suông, không có ăn uống (thtục): Chầu hát chay."]

Dịch chay sang tiếng Trung hiện đại:

草食 《以草类、蔬菜等为食物。》素; 素食 《蔬菜、瓜果等食物(跟"荤"相对)。》
《信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。》
ăn chay niệm Phật.
吃斋念佛。
醮祭; 道场 《和尚或道士做法事的场所, 也指所做的法事。》

胭脂。
草麻子油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chay

chay󰃅:ăn chay, chay tịnh
chay𡄡:ăn chay, chay tịnh
chay:ăn chay, chay tịnh
chay:ăn chay, chay tịnh
chay𣙮:chay (cây to cùng họ với mít, vỏ hoặc rễ dùng để ăn trầu hoặc để nhuộm)
chay:ăn chay, chay tịnh
chay:ăn chay, chay tịnh
chay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chay Tìm thêm nội dung cho: chay