Chữ 蘩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘩, chiết tự chữ PHIỀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘩:

蘩 phiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘩

Chiết tự chữ phiền bao gồm chữ 草 繁 hoặc 艸 繁 hoặc 艹 繁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 繁
  • tháu, thảo, xáo
  • bàn, phiền, phồn
  • 2. 蘩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 繁
  • tháu, thảo
  • bàn, phiền, phồn
  • 3. 蘩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 繁
  • thảo
  • bàn, phiền, phồn
  • phiền [phiền]

    U+8629, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2;
    Việt bính: faan4;

    phiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘩

    (Danh) Cỏ phiền, lá như lá ngải cứu nhỏ, tục gọi là bạch hao .

    Nghĩa của 蘩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 23
    Hán Việt: PHỒN
    cây ngải。白蒿。

    Chữ gần giống với 蘩:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蘩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘩 Tự hình chữ 蘩 Tự hình chữ 蘩 Tự hình chữ 蘩

    蘩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘩 Tìm thêm nội dung cho: 蘩