Từ: 冤大头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤大头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冤大头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuāndàtóu] coi tiền như rác; công tử Bạc Liêu; người tiêu tiền như nước (mang nghĩa châm biếm.)。枉费钱财的人(含讥讽意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
冤大头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤大头 Tìm thêm nội dung cho: 冤大头