Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逭, chiết tự chữ CÔ, HOÁN, QUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逭:
逭
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
逭 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 逭
(Động) Trốn, tránh.◎Như: hoán thử 逭暑 tránh nắng, tội vô khả hoán 罪無可逭 tội không trốn khỏi.
quần, như "quây quần" (vhn)
cô, như "nuôi báo cô" (btcn)
hoán, như "hoán (trốn chạy)" (gdhn)
Nghĩa của 逭 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: HOÁN
chạy trốn; trốn; trốn tránh。逃;避。
罪实难逭
tội khó trốn tránh.
Số nét: 15
Hán Việt: HOÁN
chạy trốn; trốn; trốn tránh。逃;避。
罪实难逭
tội khó trốn tránh.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逭
| cô | 逭: | nuôi báo cô |
| hoán | 逭: | hoán (trốn chạy) |
| quần | 逭: | quây quần |

Tìm hình ảnh cho: 逭 Tìm thêm nội dung cho: 逭
