Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 逭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逭, chiết tự chữ CÔ, HOÁN, QUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逭:

逭 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逭

Chiết tự chữ cô, hoán, quần bao gồm chữ 辵 官 hoặc 辶 官 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逭 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 官
  • sước, xích, xước
  • quan
  • 2. 逭 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 官
  • sước, xích, xước
  • quan
  • hoán [hoán]

    U+902D, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan4;
    Việt bính: wun6;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 逭

    (Động) Trốn, tránh.
    ◎Như: hoán thử
    tránh nắng, tội vô khả hoán tội không trốn khỏi.

    quần, như "quây quần" (vhn)
    cô, như "nuôi báo cô" (btcn)
    hoán, như "hoán (trốn chạy)" (gdhn)

    Nghĩa của 逭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 15
    Hán Việt: HOÁN
    chạy trốn; trốn; trốn tránh。逃;避。
    罪实难逭
    tội khó trốn tránh.

    Chữ gần giống với 逭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Chữ gần giống 逭

    , 迿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逭 Tự hình chữ 逭 Tự hình chữ 逭 Tự hình chữ 逭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逭

    :nuôi báo cô
    hoán:hoán (trốn chạy)
    quần:quây quần
    逭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逭 Tìm thêm nội dung cho: 逭