Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 结构 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiégòu] 1. kết cấu; cấu hình; cơ cấu。各个组成部分的搭配和排列。
文章的结构。
kết cấu bài văn.
语言的结构。
kết cấu ngôn ngữ.
原子结构。
kết cấu nguyên tử.
2. cấu tạo; khung; kết cấu; giàn khung (trong kiến trúc)。建筑物上承担重力或外力的部分的构造。
钢筋混凝土结构。
khung xi-măng cốt thép.
文章的结构。
kết cấu bài văn.
语言的结构。
kết cấu ngôn ngữ.
原子结构。
kết cấu nguyên tử.
2. cấu tạo; khung; kết cấu; giàn khung (trong kiến trúc)。建筑物上承担重力或外力的部分的构造。
钢筋混凝土结构。
khung xi-măng cốt thép.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 构
| cấu | 构: | cấu tạo; hư cấu |

Tìm hình ảnh cho: 结构 Tìm thêm nội dung cho: 结构
