Từ: 绝壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[juébì] vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo。极陡峭不能攀援的山崖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
绝壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝壁 Tìm thêm nội dung cho: 绝壁