Cao su chống va đập cửa

Từ: 菜码儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜码儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜码儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[càimǎr] rau độn; rau trộn trong mì, miến。面码儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
菜码儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜码儿 Tìm thêm nội dung cho: 菜码儿