Từ: 绝对观念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝对观念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝对观念 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéduìguānniàn] quan niệm tuyệt đối。德国哲学家黑格尔客观唯心主义哲学中的一重要概念。黑格尔认为在自然界和人类出现之前就已存在着一个精神实体,叫做绝对观念,它是世界万物的本源。客观世界是由它派生或转化而来的。 实际上,绝对观念不过是神或上帝的代名词。也叫绝对精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
绝对观念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝对观念 Tìm thêm nội dung cho: 绝对观念