Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 统一 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒngyī] 1. thống nhất。部分联成整体;分歧归于一致。
统一体
thể thống nhất
统一战线
mặt trận thống nhất
大家的意见逐渐统一了。
ý kiến của mọi người dần dần thống nhất.
2. nhất trí; chỉnh thể; đơn nhất。一致的;整体的;单一的。
统一的意见
ý kiến thống nhất
统一调配
thống nhất điều phối
统一领导
thống nhất lãnh đạo
统一体
thể thống nhất
统一战线
mặt trận thống nhất
大家的意见逐渐统一了。
ý kiến của mọi người dần dần thống nhất.
2. nhất trí; chỉnh thể; đơn nhất。一致的;整体的;单一的。
统一的意见
ý kiến thống nhất
统一调配
thống nhất điều phối
统一领导
thống nhất lãnh đạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 统一 Tìm thêm nội dung cho: 统一
