Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 继电器 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìdiànqì] cầu dao điện; rờ-le。一般指用电磁铁、弹簧、接点等制成的启闭 电路的装置。当电磁铁的线圈中电流接通或中断时,衔铁有相应的改变,因而所连接的电路的情况也随着改变。主要用在以弱电流控制强电流的电路。 在自动化、遥控和电讯上用途很大。也叫替续器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 继电器 Tìm thêm nội dung cho: 继电器
