Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 照相纸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàoxiàngzhǐ] giấy tráng ảnh; giấy chụp ảnh。印相纸和放大纸的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 照相纸 Tìm thêm nội dung cho: 照相纸
