Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 维吾尔族 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维吾尔族:
Nghĩa của 维吾尔族 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéiwú"ěrzú] dân tộc Duy Ngô Nhĩ (dân tộc thiểu số ở vùng Tân Cương, Trung Quốc)。中国少数民族之一,主要分布在新疆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吾
| ngo | 吾: | ngo ngoe |
| ngò | 吾: | |
| ngô | 吾: | ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 维吾尔族 Tìm thêm nội dung cho: 维吾尔族
