Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 维持 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéichí] duy trì; giữ lại; giữ。使继续存在下去;保持。
维持秩序
giữ trật tự
维持生活
duy trì sự sống; duy trì cuộc sống
维持秩序
giữ trật tự
维持生活
duy trì sự sống; duy trì cuộc sống
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |

Tìm hình ảnh cho: 维持 Tìm thêm nội dung cho: 维持
