Cao su chống va đập cửa

Từ: 维持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 维持 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéichí] duy trì; giữ lại; giữ。使继续存在下去;保持。
维持秩序
giữ trật tự
维持生活
duy trì sự sống; duy trì cuộc sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
维持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维持 Tìm thêm nội dung cho: 维持