Từ: đặt bút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đặt bút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đặtbút

Dịch đặt bút sang tiếng Trung hiện đại:

落笔 《下笔。》落墨 《落笔。》
起笔 《书法上指每一笔的开始。》
lúc đặt bút phải nhấn một cái.
起笔的时候要顿一顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt

đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: bút

bút: 
bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
bút:cây bút
đặt bút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đặt bút Tìm thêm nội dung cho: đặt bút