Cao su chống va đập cửa

Chữ 魅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魅, chiết tự chữ MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魅:

魅 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魅

Chiết tự chữ mị bao gồm chữ 鬼 未 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魅 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 未
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • mùi, vị
  • mị [mị]

    U+9B45, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4, xu1;
    Việt bính: mei6 mui6;

    mị

    Nghĩa Trung Việt của từ 魅

    (Danh) Yêu ma, quỷ quái.
    ◎Như: si mị
    loài yêu quái ở rừng núi, quỷ mị ma quỷ.
    ◇Liêu trai chí dị : Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ , , , (Tiểu Tạ ) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.

    (Động)
    Làm cho mê hoặc, làm mê muội.
    ◇Thuyết phu : Năng tri thiên lí ngoại sự, thiện cổ mị, sử nhân mê hoặc , , 使 (Huyền trung kí ) Biết được chuyện xa ngoài nghìn dặm, giỏi làm mê muội, khiến người ta mê hoặc.
    mị, như "si mị hỉ (ma quỷ)" (gdhn)

    Nghĩa của 魅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鬽)
    [mèi]
    Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: MỊ
    ma quỷ; yêu ma。传说中的鬼怪。
    魑魅。
    quỷ quái.
    Từ ghép:
    魅力

    Chữ gần giống với 魅:

    , , , , 𩲡, 𩲥,

    Dị thể chữ 魅

    ,

    Chữ gần giống 魅

    , , , , , 鬿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魅 Tự hình chữ 魅 Tự hình chữ 魅 Tự hình chữ 魅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魅

    mị:si mị hỉ (ma quỷ)
    魅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魅 Tìm thêm nội dung cho: 魅