tiệm tân
Mới tinh, rất mới.
§ Cũng nói là
trảm tân
斬新.
◇Tần Mục 秦牧:
Tại ngã môn chu vi, hứa đa tiệm tân đích sự vật chánh tại xuất hiện
我們周圍, 許多嶄新的事物正在出現 (Nghệ hải thập bối 藝海拾貝, Tri thức chi võng 知識之網).
Nghĩa của 崭新 trong tiếng Trung hiện đại:
崭新的大楼
toà nhà mới xây
崭新的衣服
quần áo mới tinh
崭新的时代
thời đại mới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶄
| chởm | 嶄: | lởm chởm |
| tiệm | 嶄: | |
| trạm | 嶄: | |
| tảm | 嶄: | tảm (tốt, mới tinh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 嶄新 Tìm thêm nội dung cho: 嶄新
