Từ: 综合征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 综合征:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 综 • 合 • 征

Nghĩa của 综合征 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōnghézhèng] hội chứng; triệu chứng。动植物疾病、功能失调、病态呈病灶或损伤的一组典型征候或症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 综

tống综:tống (các sợi đan xen nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng
综合征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 综合征 Tìm thêm nội dung cho: 综合征