Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghênh ngang đắc ý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghênh ngang đắc ý:
Dịch nghênh ngang đắc ý sang tiếng Trung hiện đại:
书踌躇 《得意的样子。》
hết sức nghênh ngang đắc ý.
踌躇满志(对自己取得的成就非常得意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghênh
| nghênh | 𠶐: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang
| ngang | 卬: | ngang nhiên |
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắc
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắc | 𬈫: | (sâu) |
| đắc | 鍀: | đắc (chất Tc) |
| đắc | 锝: | đắc (chất Tc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ý
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
| ý | 鐿: | ý (chất ytterbium (Yb)) |
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |

Tìm hình ảnh cho: nghênh ngang đắc ý Tìm thêm nội dung cho: nghênh ngang đắc ý
