Từ: 狗馬之心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗馬之心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu mã chi tâm
Tỉ dụ lòng trung thành tới cùng của bề tôi đối với vua, như chó ngựa báo đáp chủ nhân.
◇Hán Thư 書:
Thần thường hữu cẩu mã chi tâm, kim bệnh, lực bất năng nhậm quận sự
心, 病, 事 (Cấp Ảm truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
狗馬之心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗馬之心 Tìm thêm nội dung cho: 狗馬之心