Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篝, chiết tự chữ CÂU, QUẢU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篝:
篝
Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1;
篝 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 篝
(Danh) Lồng tre.(Động) Đậy, trùm, che phủ.
◇Sử Kí 史記: Hựu gián lệnh Ngô Quảng chi thứ sở bàng tùng từ trung, dạ câu hỏa, hồ minh hô viết: Đại sở hưng, Trần Thắng vương (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Lại ngầm sai đến chỗ Ngô Quảng bên một cái miếu giữa cây cối um tùm, đêm trùm đèn lửa, gào hú lên như tiếng hồ li rằng: Đại Sở dấy nghiệp, Trần Thắng làm vua.
quảu, như "cái quảu" (vhn)
câu (btcn)
Nghĩa của 篝 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 篝:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 篝 Tìm thêm nội dung cho: 篝
