Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 篝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篝, chiết tự chữ CÂU, QUẢU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篝:

篝 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篝

Chiết tự chữ câu, quảu bao gồm chữ 竹 冓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篝 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 冓
  • trúc
  • cấu
  • câu [câu]

    U+7BDD, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou1;
    Việt bính: gau1;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 篝

    (Danh) Lồng tre.

    (Động)
    Đậy, trùm, che phủ.
    ◇Sử Kí
    : Hựu gián lệnh Ngô Quảng chi thứ sở bàng tùng từ trung, dạ câu hỏa, hồ minh hô viết: Đại sở hưng, Trần Thắng vương (Trần Thiệp thế gia ) Lại ngầm sai đến chỗ Ngô Quảng bên một cái miếu giữa cây cối um tùm, đêm trùm đèn lửa, gào hú lên như tiếng hồ li rằng: Đại Sở dấy nghiệp, Trần Thắng làm vua.

    quảu, như "cái quảu" (vhn)
    câu (btcn)

    Nghĩa của 篝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōu]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÂU
    lồng; cái lồng。笼。
    Từ ghép:
    篝火 ; 篝火狐鸣

    Chữ gần giống với 篝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Chữ gần giống 篝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篝 Tự hình chữ 篝 Tự hình chữ 篝 Tự hình chữ 篝

    篝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篝 Tìm thêm nội dung cho: 篝