Cao su chống va đập cửa

Từ: 粗纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūshā] sợi thô (ngành dệt)。纺纱过程中的半成品,供细纺用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa
粗纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗纱 Tìm thêm nội dung cho: 粗纱