Từ: 改邪歸正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改邪歸正:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 邪 • 歸 • 正

cải tà quy chánh
Sửa đổi lỗi lầm, bỏ đường tà về với đường chánh. ◇Thất quốc Xuân Thu bình thoại 七國春秋平話:
Vọng đại vương cải tà quy chánh, tựu hữu đạo nhi khử vô đạo, tắc bang quốc chi hạnh
望大王改邪歸正, 就有道而去無道, 則邦國之幸 (Quyển thượng).

Nghĩa của 改邪归正 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎixiéguīzhèng] cải tà quy chính。不再做坏事,走上正路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

tà邪:tà dâm, tà khí, tà ma
tá邪:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸

qui歸:vinh quy, qui tụ
quy歸:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng
改邪歸正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改邪歸正 Tìm thêm nội dung cho: 改邪歸正