Chữ 罠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罠, chiết tự chữ MÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罠:
罠
Pinyin: min2;
Việt bính: man4;
罠 mân
Nghĩa Trung Việt của từ 罠
(Danh) Dây câu cá.§ Cũng như mân 緡.
(Danh) Lưới bắt thú.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 罠 Tìm thêm nội dung cho: 罠
