Chữ 罠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罠, chiết tự chữ MÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罠:

罠 mân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罠

罠

Chiết tự chữ 罠

Chiết tự chữ mân bao gồm chữ 网 民 hoặc 罒 民 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罠 cấu thành từ 2 chữ: 网, 民
  • 网 võng
  • 民 dân, rân
  • 2. 罠 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 民
  • 罒 võng
  • 民 dân, rân
  • mân [mân]

    U+7F60, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min2;
    Việt bính: man4;

    罠 mân

    Nghĩa Trung Việt của từ 罠

    (Danh) Dây câu cá.
    § Cũng như mân 緡
    .

    (Danh)
    Lưới bắt thú.

    Chữ gần giống với 罠:

    䍕, 䍖, 䍗, 罛, 罝, 罟, 罠, 罡, 罢, 𦊚, 𦊛,

    Chữ gần giống 罠

    敃, 罣, 罱, 罰, 罯, 置, 罭, 罬, 罫, 罪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罠 Tự hình chữ 罠 Tự hình chữ 罠 Tự hình chữ 罠

    罠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罠 Tìm thêm nội dung cho: 罠