Cao su chống va đập cửa

Từ: 事過境遷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事過境遷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự quá cảnh thiên
Việc đã qua, hoàn cảnh cũng thay đổi. ☆Tương tự:
thế dịch thì di
移. ★Tương phản:
tức cảnh sanh tình
情,
kí ức do tân
新.

Nghĩa của 事过境迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìguòjìngqiān] Hán Việt: SỰ QUÁ CẢNH THIÊN
vật đổi sao dời; việc đã qua, hoàn cảnh cũng khác; việc qua, cảnh đổi。事情已经过去,客观环境也改变了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

goá:goá bụa
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
quá:đi quá xa
quớ:quớ lên
quở:quở trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遷

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
事過境遷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事過境遷 Tìm thêm nội dung cho: 事過境遷