Từ: 罪有应得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪有应得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪有应得 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìyǒuyīngdé] Hán Việt: TỘI HỮU ỨNG ĐẮC
trừng phạt đúng tội; đáng tội; đúng người đúng tội。干了坏事或犯了罪得到应得的惩罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
罪有应得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪有应得 Tìm thêm nội dung cho: 罪有应得