Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chúng ta có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chúng ta:
Dịch chúng ta sang tiếng Trung hiện đại:
咱; 咱们 《总称已方(我或我们)和对方(你或你们)。》người nghèo chúng ta đều chuyển mình rồi.咱穷人都翻身了。
chúng ta là người một nhà.
咱们是一家人。
我们; 吾侪; 吾辈; 吾人; 吾 《代词, 称包括自己在内的若干人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ta
| ta | 些: | chúng ta |
| ta | 偺: | chúng ta |
| ta | 咱: | chúng ta |
| ta | 喒: | ta với mình, chúng ta, nước ta |
| ta | : | chúng ta |
| ta | 嗟: | ta thán |
| ta | 𢧲: | chàng ta, hắn ta |
| ta | 爹: | lão ta (cha, bố) |
| ta | 瘥: | ta (khỏi bệnh) |
| ta | 鹾: | ta ngư (cá ướp muối) |
| ta | 鹺: | ta ngư (cá ướp muối) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chúng:

Tìm hình ảnh cho: chúng ta Tìm thêm nội dung cho: chúng ta
