Từ: 罪该万死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪该万死:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罪 • 该 • 万 • 死

Nghĩa của 罪该万死 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìgāiwànsǐ] tội ác tày trời; chết vạn lần cũng chưa đền hết tội; tội đáng muôn chết。极言罪恶深重,就是处死一万次也不足以偿其罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội罪:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi罪:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai该:cai quản, cai trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn万:muôn vạn
vàn万:vô vàn
vạn万:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần
罪该万死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪该万死 Tìm thêm nội dung cho: 罪该万死