Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美术字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美术字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美术字 trong tiếng Trung hiện đại:

[měishùzì] chữ mỹ thuật。有图案意味或装饰意味的字体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
美术字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美术字 Tìm thêm nội dung cho: 美术字